Thanh đồng vuông nguyên chất cao cấp – Sẵn sàng cho gia công chính xác
Băng hình
Dịch thuật tiếng Anh chuyên nghiệp: Lộ trình sản xuất (Tự động hóa hoàn toàn, điều khiển toàn quy trình)
1. Lựa chọn nguyên liệu thô: Đồng catốt loại 1 cao cấp (Cu-CATH-2) được cung cấp từ các nhà máy điện phân đồng hàng đầu tại Quý Châu, Giang Tây và các khu vực khác, với tổng lượng tạp chất được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức ≤ 35 ppm.
2. Quy trình nấu chảy Nấu chảy bằng hai lò sử dụng lò cảm ứng tần số cao + tần số trung bình, được bảo vệ toàn diện bởi lớp phủ hỗn hợp gồm than củi + than chì tinh khiết cao, và được che chắn hoàn toàn bằng khí nitơ/argon để giảm thiểu sự hấp thụ oxy. Hàm lượng oxy trong chất nóng chảy được kiểm soát ổn định ở mức 5–15 ppm.
3. Đúc bán liên tục Đúc liên tục từ dưới lên (phương pháp kéo lên) với bộ kết tinh than chì có độ tinh khiết cao. Các thông số kéo được kiểm soát chính xác (tốc độ kéo, thời gian tạm dừng và thời gian đẩy ngược được đồng bộ hóa nghiêm ngặt). Trọng lượng phôi: 1,5–2,5 tấn, đảm bảo cấu trúc hạt bên trong tinh khiết và không có sự phân tách đáng kể.
4. Chế độ gia nhiệt: Lò đồng nhất hóa ba vùng đốt bằng khí, gia nhiệt đồng đều ở 800–850 °C, thời gian giữ ≥ 4 giờ, loại bỏ hiệu quả độ rỗ và sự phân tách thành phần sau khi đúc.
5. Ép đùn nóng: Máy ép thủy lực 3200–5000 tấn, tỷ lệ ép đùn 30–80, nhiệt độ thùng ép đùn 750–800 °C, tốc độ thoát phôi 30–80 mm/s, cho ra bề mặt không có vân vỏ cam và cấu trúc vi mô bên trong dày đặc.
6. Gia công kéo/san phẳng bằng con lăn: Kéo nguội nhiều lần kết hợp với ủ tần số trung bình (580–620 °C trong môi trường bảo vệ). Dung sai kích thước có thể đạt ±0,10 mm, hoặc ±0,05 mm đối với các yêu cầu đặc biệt.
7. Hoàn thiện bằng máy duỗi sáu trục + mài không tâm, đạt độ nhám bề mặt Ra ≤ 0,8 μm (Ra 0,4 μm có thể được cung cấp theo yêu cầu của khách hàng).
Các chỉ số hiệu suất chất lượng chính (Trung bình lô hàng năm 2024–2025)
● Độ tinh khiết của đồng: 99,97–99,99%
● Hàm lượng oxy: ≤ 10 ppm
● Độ dẫn điện: ≥ 101,5% IACS (20 °C)
● Độ giãn dài A50mm: ≥ 38%
● Kích thước hạt: 0,015–0,035 mm (sau khi ép đùn nóng)
● Độ xoắn ốc (thử nghiệm xoắn 1 m): ≤ 5 mm
● Dung sai kích thước: Tiêu chuẩn ±0,15 mm; các lô sản xuất chính xác ±0,08 mm
● Khuyết tật bề mặt: Không có vết nứt, nếp gấp, tạp chất và kết cấu vỏ cam.
● Kiểm tra dòng điện xoáy: Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 5126 Loại B









